[dà kāi]
đại khai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
大开斋dà kāi zhāi
đại khai trai
xem 開齋節|开斋节[Kai1zhai1jie2]
大开大合dà kāi dà hé
đại khai đại hợp
có tầm vóc sử thi; rộng khắp
狗窦大开gǒu dòu dà kāi
cẩu đậu đại khai
lỗ chó toác ra; nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng
脑洞大开nǎo dòng dà kāi
não động đại khai
sáng tạo; có nhiều ý tưởng
狮子大开口shī zi dà kāi kǒu
Ví von đòi giá cao hoặc đưa ra yêu cầu vật chất rất lớn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.