[dà hū lóng]
đại hô long
改革要先试点,后推广,千万不能大呼隆地展开
gǎi gé yào xiān shì diǎn , hòu tuī guǎng , qiān wàn bù néng dà hū lóng dì zhǎn kāi
Cải cách phải thí điểm trước rồi mới nhân rộng, tuyệt đối không được triển khai một cách ồ ạt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.