[lóng]
long
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
隆冬lóng dōng
long đông
giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
隆庆lóng qìng
long khánh
Niên hiệu của Minh Mục Tông (1567-1572).
隆情lóng qíng
long tình
tình yêu sâu đậm
隆胸lóng xiōng
long hung
nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực
隆盛lóng shèng
long thịnh
Sách: Thịnh vượng; lớn lao.
隆重lóng zhòng
long trọng
hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng
隆中lóng zhōng
long trung
khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống khi còn trẻ
隆乳lóng rǔ
long nhũ
phẫu thuật nâng ngực
隆化lóng huà
long hoá
huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
隆隆lóng lóng
long long
ầm ầm
隆准lóng zhǔn
long chuẩn
Sách: Mũi cao; tên địa danh.
隆回lóng huí
long hồi
huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.