[fán]
phàm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
凡事fán shì
phàm sự
mọi thứ
凡尘fán chén
phàm trần
cõi trần tục; chốn trần gian
凡间fán jiān
phàm gian
thế gian
凡例fán lì
phàm lệ
chú giải cách sử dụng sách; hướng dẫn cho người đọc
凡人fán rén
phàm nhân
người bình thường; phàm nhân; người trần
凡心fán xīn
phàm tâm
lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục
凡俗fán sú
phàm tục
thuộc về phàm tục; bình thường; tầm thường
凡响fán xiǎng
phàm hưởng
âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường
凡夫fán fū
phàm phu
người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm
凡庸fán yōng
phàm dung
bình thường; tầm thường
凡百fán bǎi
phàm bách
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
凡近fán jìn
phàm cận
học vấn nông cạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.