[gòu]
cú
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
够戗gòu qiāng
cú thương
Giống "够呛"
够味gòu wèi
cú vị
ngon đúng điệu; đúng chuẩn; đúng thứ đó
够用gòu yòng
cú dụng
đủ; dồi dào; đủ dùng
够呛gòu qiàng
cú sặc
không chịu nổi; kinh khủng; đủ
够本gòu běn
cú bản
hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo
够格gòu gé
cú cách
đủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp
够味儿gòu wèi ér
cú vị nhi
Ngon miệng; hương vị đậm đà, làm hài lòng; công lực đạt đến trình độ rất cao; ý nghĩa sâu sắc; đáng để suy ngẫm
够劲儿gòu jìn er
cú kình
Gánh vác sức nặng cực lớn; mức độ cực cao
够不着gòu bù zhe
không thể với tới
够得着gòu dé zhe
với tới; đạt được
够交情gòu jiāo qíng
cú giao tình
Tình thâm; bạn bè tốt
够瞧的gòu qiáo de
Rất lợi hại; chịu không nổi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.