[duō ěr]
đa nhĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
多尔衮duō ěr gǔn
đa nhĩ cổn
Đa Nhĩ Cổn, con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục Trung Quốc, cai trị Trung Quốc như nhiếp chính 1644-1650 cho cháu là Hoàng đế Thuận Trị 順治帝|顺治帝[Shun4 zhi4 di4]
费奥多尔fèi ào duō ěr
phí ảo
Theodor hoặc Fyodor
厄瓜多尔è guā duō ěr
ách qua đa nhĩ
Ecuador
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.