[sù yuàn]
túc nguyện
夙愿得偿。也作宿愿
sù yuàn dé cháng 。 yě zuò sù yuàn
Ước nguyện thành hiện thực. Cũng viết là 宿愿
夙愿以偿sù yuàn yǐ cháng
túc nguyện dĩ thường
hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện
夙愿得偿sù yuàn dé cháng
túc nguyện đắc thường
nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện