[fù huó]
phục hoạt
经过修理,报废的车床又复活了
jīng guò xiū lǐ , bào fèi de chē chuáng yòu fù huó le
Sau khi sửa chữa, chiếc máy tiện bị hỏng đã hồi sinh
反对复活军国主义
fǎn duì fù huó jūn guó zhǔ yì
Phản đối sự hồi sinh của chủ nghĩa quân phiệt
复活节fù huó jié
phục hoạt tiết
Lễ Phục sinh
复活赛fù huó sài
phục hoạt tái
trận đấu vớt
复活节岛fù huó jié dǎo
phục hoạt tiết đảo
Đảo Phục Sinh