[fù yuán]
phục nguyên
身体已经复原。也作复元
shēn tǐ yǐ jīng fù yuán 。 yě zuò fù yuán
Cơ thể đã hồi phục. Cũng viết là 复元
被破坏的壁画已无法复原
bèi pò huài de bì huà yǐ wú fǎ fù yuán
Bức bích họa bị phá hoại không thể phục hồi
复原乳fù yuán rǔ
phục nguyên nhũ
sữa hoàn nguyên
恢复原状huī fù yuán zhuàng
khôi phục nguyên trạng
khôi phục về trạng thái ban đầu
官复原职guān fù yuán zhí
quan phục nguyên chức
khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây