[bèi huò]
bị hoá
营业前要备好货 应节的商品应提早备货
yíng yè qián yào bèi hǎo huò yìng jié de shāng pǐn yìng tí zǎo bèi huò
Chuẩn bị hàng hóa trước khi kinh doanh. Hàng hóa theo mùa nên chuẩn bị sớm
储备货币chǔ bèi huò bì
trữ bị hoá tệ
đồng tiền dự trữ