[chǔ jué]
xử quyết
处决犯人
chǔ jué fàn rén
Xử tử phạm nhân
立即处决
lì jí chǔ jué
Xử tử ngay lập tức
大会休会期间,一切事项由常委会处决
dà huì xiū huì qī jiān , yí qiè shì xiàng yóu cháng wěi huì chǔ jué
Trong thời gian đại hội tạm nghỉ, mọi việc do thường vụ quyết định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.