[zhuàng guān]
tráng quan
这大自然的壮观,是我从来没有见过的
zhè dà zì rán de zhuàng guān , shì wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guò de
Sự hùng vĩ của thiên nhiên này, tôi chưa từng thấy bao giờ
用数不清的红旗装饰起来的长江大桥,显得格外壮观
yòng shǔ bù qīng de hóng qí zhuāng shì qǐ lái de cháng jiāng dà qiáo , xiǎn de gé wài zhuàng guān
Cầu Trường Giang được trang trí bằng vô số cờ đỏ, trông đặc biệt hùng vĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.