[shì lín]
sĩ lâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
士林区shì lín qū
sĩ lâm khu
Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
凡士林fán shì lín
phàm sĩ lâm
vaseline
阴丹士林yīn dān shì lín
âm đan sĩ lâm
Thuốc xanh Indanthrene; thuốc nhuộm hữu cơ có nhiều màu, phổ biến nhất là màu xanh lam, bền màu, có thể nhuộm sợi và vải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.