[bì lěi]
bích luỹ
两种观点壁垒分明
liǎng zhǒng guān diǎn bì lěi fēn míng
Hai quan điểm đối lập rõ rệt
唯物主义和唯心主义是哲学中的两大壁垒
wéi wù zhǔ yì hé wéi xīn zhǔ yì shì zhé xué zhōng de liǎng dà bì lěi
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là hai rào cản lớn trong triết học
壁垒一新bì lěi yì xīn
bích luỹ nhất tân
phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ
壁垒森严bì lěi sēn yán
bích luỹ sâm nghiêm
bảo vệ nghiêm ngặt; củng cố mạnh mẽ; chia rẽ sâu sắc
贸易壁垒mào yì bì lěi
mậu dịch
rào cản thương mại
绿色壁垒lǜ sè bì lěi
lục sắc bích luỹ
Rào cản xanh (biện pháp hạn chế thương mại để bảo vệ môi trường hoặc kinh tế quốc gia, ví dụ: tiêu chuẩn chất lượng cao, thuế cao); rào cản môi trường
环境壁垒huán jìng bì lěi
hoàn cảnh bích luỹ
Rào cản xanh
关税壁垒guān shuì bì lěi
quan thuế bích luỹ
hàng rào thuế quan