[táng]
đường
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
塘坝táng bà
đường bá
Đập nhỏ tích nước
塘堰táng yàn
đường yển
ao hoặc đập tưới tiêu
塘沽táng gū
đường cô
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
塘虱táng shī
đường sắt
cá trê
塘鹅táng é
đường nga
bồ nông; chim điên; chim ó biển
塘沽区táng gū qū
đường cô khu
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
塘角鱼táng jiǎo yú
đường giác
cá trê Hồng Kông
巴塘bā táng
ba đường
huyện Batang thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
水塘shuǐ táng
thuỷ đường
ao
平塘píng táng
bình đường
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
海塘hǎi táng
hải đường
Đê ngăn triều cường.
泥塘ní táng
nê đường
Đầm lầy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.