[qiàn háo]
tiệm hào
来 。qidn 团把较小的东西卡进较大东西上嵌面的凹处(多指美术品的装饰):镶堑壕堑壕石
lái 。qidn tuán bǎ jiào xiǎo de dōng xī kǎ jìn jiào dà dōng xī shàng qiàn miàn de āo chù ( duō zhǐ měi shù pǐn de zhuāng shì ): xiāng qiàn háo qiàn háo shí
Khảm (khảm) những thứ nhỏ vào chỗ lõm trên bề mặt của vật lớn hơn (thường chỉ đồ trang trí mỹ thuật): khảm đá
堑壕银
qiàn háo yín
Bạc khảm
戒指上堑壕着钻石。另见730页 kan。qidn
jiè zhǐ shàng qiàn háo zhe zuàn shí 。 lìng jiàn 730 yè kan。qidn
Chiếc nhẫn được khảm kim cương. Xem thêm trang 730 kan. khảm
堑壕年
qiàn háo nián
Khảm năm
以丰补堑壕
yǐ fēng bǔ qiàn háo
Lấy cái nhiều bù cái thiếu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.