[jī tiáo]
cơ điều
这首歌的基调高元、昂扬
zhè shǒu gē de jī tiáo gāo yuán 、 áng yáng
Giai điệu của bài hát này cao thượng, hùng tráng
这部作品虽然有缺点,但它的基调是鼓舞人向上的
zhè bù zuò pǐn suī rán yǒu quē diǎn , dàn tā de jī tiáo shì gǔ wǔ rén xiàng shàng de
Tác phẩm này tuy có khuyết điểm nhưng giai điệu của nó là cổ vũ con người vươn lên
今秋女性服装的色彩基调是墨绿色
jīn qiū nǚ xìng fú zhuāng de sè cǎi jī tiáo shì mò lǜ sè
Giai điệu chủ đạo của trang phục nữ mùa thu này là xanh rêu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.