[chuí luò]
thuỳ lạc
两行眼泪簌簌地垂落下来の日沉西山,夜幕垂落
liǎng háng yǎn lèi sù sù dì chuí luò xià lái の rì chén xī shān , yè mù chuí luò
Hai hàng nước mắt tuôn rơi. Mặt trời lặn về tây, màn đêm buông xuống.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.