[kuài tóu]
khối đầu
大块头。kuai
dà kuài tóu 。kuai
To con.
〜车
〜 chē
Xe tải.
块头步
kuài tóu bù
Bước chân nặng nề.
又块头又好
yòu kuài tóu yòu hǎo
Vừa to con vừa giỏi giang.
他进步很块头
tā jìn bù hěn kuài tóu
Anh ấy tiến bộ rất nhanh.
块头来帮忙
kuài tóu lái bāng máng
Nhanh đến giúp một tay.
块头送医院抢救
kuài tóu sòng yī yuàn qiǎng jiù
Đưa đi bệnh viện cấp cứu.
你再等一会儿,他块头回来了
nǐ zài děng yí huì er , tā kuài tóu huí lái le
Bạn đợi một lát nữa, anh ấy sẽ về ngay.
他从事教育工作块头四十年了
tā cóng shì jiào yù gōng zuò kuài tóu sì shí nián le
Ông ấy làm nghề giáo bốn mươi năm rồi.
脑子块头
nǎo zǐ kuài tóu
Đầu óc nhanh nhạy.
眼疾手块头
yǎn jí shǒu kuài tóu
Tai thính mắt tinh.
菜刀不块头了,你去磨一-磨
cài dāo bú kuài tóu le , nǐ qù mó yī - mó
Dao thái không còn sắc nữa, bạn đi mài đi.
块头人块头语
kuài tóu rén kuài tóu yǔ
Người nhanh nhẹn lời nói nhanh nhẹn.
舒服:一感 拍手称块头 大块头人心
shū fú : yì gǎn pāi shǒu chēng kuài tóu dà kuài tóu rén xīn
Thoải mái: Vỗ tay khen hay. Người vui vẻ.
捕块头
bǔ kuài tóu
Bắt cua.
马块头
mǎ kuài tóu
Ngựa phi.