[kuài ér]
khối nhi
这人块儿很大
zhè rén kuài ér hěn dà
Người này to con lắm.
这一带我熟得很,哪块儿都去过
zhè yí dài wǒ shú dé hěn , nǎ kuài ér dōu qù guò
Tôi quen khu này lắm, chỗ nào cũng đi rồi.
你哪块儿摔疼了?
nǐ nǎ kuài ér shuāi téng le ?
Bạn bị ngã đau chỗ nào?
我在这块儿工作好几年了
wǒ zài zhè kuài ér gōng zuò hǎo jǐ nián le
Tôi làm việc ở khu này mấy năm rồi.