[yí kuài ér]
nhất khối nhi
他俩过去在一块儿上学,现在又在一块儿工作
tā liǎ guò qù zài yí kuài ér shàng xué , xiàn zài yòu zài yí kuài ér gōng zuò
Hai người họ trước đây học chung một chỗ, bây giờ lại làm chung một chỗ
他们一块儿参军
tā men yí kuài ér cān jūn
Họ cùng nhau nhập ngũ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.