[dì miàn]
địa diện
高出地面两米
gāo chū dì miàn liǎng mǐ
Cao hơn mặt đất hai mét
两边空出三米宽五米长的地面
liǎng biān kōng chū sān mǐ kuān wǔ mǐ cháng de dì miàn
Hai bên chừa ra ba mét rộng năm mét dài mặt đất
这里已经进入山东地面
zhè lǐ yǐ jīng jìn rù shān dōng dì miàn
Nơi này đã vào địa phận Sơn Đông
他在地面儿上很有威信
tā zài dì miàn ér shàng hěn yǒu wēi xìn
Anh ta có uy tín lớn trên địa bàn
地面层dì miàn céng
địa diện tầng
tầng trệt; tầng một
地面水dì miàn shuǐ
địa diện thuỷ
nước bề mặt
地面控制dì miàn kòng zhì
địa diện khống chế
kiểm soát mặt đất
地面气压dì miàn qì yā
địa diện khí áp
áp suất mặt đất
地面灌溉dì miàn guàn gài
địa diện quán khái
tưới bề mặt
地面部队dì miàn bù duì
địa diện bộ đội
bộ binh
地面零点dì miàn líng diǎn
địa diện linh điểm
Ground Zero
占地面积zhàn dì miàn jī
chiếm địa diện tích
diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân