[dì pí]
địa bì
刚下过雨,地皮还没有干
gāng xià guò yǔ , dì pí hái méi yǒu gān
Vừa mới mưa xong, đất còn chưa khô
城市里地皮很紧张
chéng shì lǐ dì pí hěn jǐn zhāng
Trong thành phố đất đai khan hiếm
刮地皮guā dì pí
quát địa bì
Ví von việc bóc lột tài sản của dân
炒地皮chǎo dì pí
sao địa bì
đầu cơ đất xây dựng
卷地皮juàn dì pí
quyển
vơ vét đất đai và bóc lột nông dân; hành vi tham nhũng