[dì diǎn]
địa điểm
开会地点在大礼堂
kāi huì dì diǎn zài dà lǐ táng
Địa điểm họp là ở đại sảnh đường
在这里设个商场,地点倒还适中
zài zhè lǐ shè gè shāng chǎng , dì diǎn dǎo hái shì zhōng
Đặt một trung tâm thương mại ở đây, địa điểm cũng khá thích hợp
近地点jìn dì diǎn
cận địa điểm
cận điểm; điểm cận địa
远地点yuǎn dì diǎn
viễn địa điểm
điểm viễn địa
演出地点yǎn chū dì diǎn
diễn xuất địa điểm
địa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]
出生地点chū shēng dì diǎn
xuất sinh địa điểm
nơi sinh
降落地点jiàng luò dì diǎn
giáng lạc địa điểm
địa điểm hạ cánh
签发地点qiān fā dì diǎn
thiêm phát địa điểm
nơi phát hành
事发地点shì fā dì diǎn
sự phát địa điểm
hiện trường vụ việc
投票地点tóu piào dì diǎn
đầu phiếu địa điểm
địa điểm bầu cử