[dì xià]
địa hạ
地下水
dì xià shuǐ
Nước ngầm
地下铁道
dì xià tiě dào
Tàu điện ngầm
地下商场
dì xià shāng chǎng
Trung tâm thương mại dưới lòng đất
地下党
dì xià dǎng
Đảng ngầm
地下工作
dì xià gōng zuò
Công tác bí mật
转入地下。286di地玓杕弟
zhuǎn rù dì xià 。286di dì dì dì dì
Chuyển sang hoạt động bí mật.
钢笔掉在地下地下--点儿灰尘都没有,像洗过的一样
gāng bǐ diào zài dì xià dì xià -- diǎn ér huī chén dōu méi yǒu , xiàng xǐ guò de yí yàng
Bút máy rơi xuống đất không một hạt bụi, như vừa được rửa sạch.
地下室dì xià shì
địa hạ thất
tầng hầm; hầm chứa
地下水dì xià shuǐ
địa hạ thuỷ
nước ngầm
地下河dì xià hé
địa hạ hà
Sông ngầm; dòng chảy trong hang đá vôi
地下茎dì xià jīng
địa hạ hành
Thân cây biến dạng mọc dưới mặt đất
地下情dì xià qíng
địa hạ tình
mối tình bí mật
地下铁道dì xià tiě dào
địa hạ thiết đạo
Đường sắt xây dưới lòng đất; tàu điện ngầm
地下通道dì xià tōng dào
địa hạ thông đạo
đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui
地下钱庄dì xià qián zhuāng
địa hạ tiền trang
ngân hàng ngầm; ngân hàng tư nhân bất hợp pháp; cho vay nặng lãi
地下铁路dì xià tiě lù
địa hạ thiết lộ
tàu điện ngầm
在地下zài dì xià
tại địa hạ
dưới lòng đất
转入地下zhuǎn rù dì xià
chuyển nhập địa hạ
đi vào hoạt động bí mật; chuyển sang hoạt động ngầm