[zài xiān]
tại tiên
有言在先
yǒu yán zài xiān
Nói trước
进攻队员犯规在先,进球无效
jìn gōng duì yuán fàn guī zài xiān , jìn qiú wú xiào
Cầu thủ tấn công phạm lỗi trước, bàn thắng không hợp lệ
早先:在先我年纪小,什么事也不明白
zǎo xiān : zài xiān wǒ nián jì xiǎo , shén me shì yě bù míng bái
Trước đây: Hồi đó tôi còn nhỏ, chuyện gì cũng không hiểu
不论做什么事,在先都要有个准备
bú lùn zuò shén me shì , zài xiān dōu yào yǒu gè zhǔn bèi
Dù làm việc gì, trước hết đều phải có sự chuẩn bị