[tǔ dì]
thổ địa
土地肥沃
tǔ dì féi wò
Đất đai màu mỡ
土地改革
tǔ dì gǎi gé
Cải cách ruộng đất
土地广阔,物产丰富
tǔ dì guǎng kuò , wù chǎn fēng fù
Đất đai rộng lớn, sản vật phong phú
土地堂(土地庙)。也叫土地爷或土地老
tǔ dì táng ( tǔ dì miào )。 yě jiào tǔ dì yé huò tǔ dì lǎo
Đền Thổ Địa. Còn gọi là Thổ Địa Gia hoặc Thổ Địa Lão.
土地老tǔ dì lǎo
thổ địa lão
Thổ địa (Tu di)
土地爷tǔ dì yé
thổ địa gia
Thổ Địa (vị thần cai quản đất đai)
土地公tǔ dì gōng
thổ địa công
Tudi Gong, vị thần địa phương
土地神tǔ dì shén
thổ địa thần
vị thần địa phương
土地资源tǔ dì zī yuán
thổ địa tư nguyên
tài nguyên đất đai
土地改革tǔ dì gǎi gé
thổ địa cải cách
cải cách ruộng đất
土地革命战争tǔ dì gé mìng zhàn zhēng
thổ địa cách mệnh chiến tranh
Nội chiến cách mạng lần thứ hai
黄土地貌huáng tǔ dì mào
hoàng thổ địa mạo
địa mạo hoàng thổ