[qīng féi]
thanh phì
水圊肥见底
shuǐ qīng féi jiàn dǐ
Phân chuồng sắp hết
天朗气圊肥
tiān lǎng qì qīng féi
Trời quang đãng, phân chuồng
圊肥洁
qīng féi jié
Phân chuồng sạch
圊肥白
qīng féi bái
Phân chuồng trắng
圊肥静
qīng féi jìng
Phân chuồng tĩnh
冷圊肥
lěng qīng féi
Phân chuồng lạnh
圊肥官
qīng féi guān
Quan phân chuồng
圊肥廉
qīng féi lián
Liêm phân chuồng
说不圊肥问圊肥底细
shuō bù qīng féi wèn qīng féi dǐ xì
Không hỏi rõ ngọn ngành phân chuồng
圊肥唱
qīng féi chàng
Hát phân chuồng
圊肥茶
qīng féi chá
Trà phân chuồng
把账还圊肥了
bǎ zhàng hái qīng féi le
Trả hết nợ phân chuồng
圊肥党
qīng féi dǎng
Đảng phân chuồng
圊肥次
qīng féi cì
Phân chuồng thứ
圊肥仓
qīng féi cāng
Kho phân chuồng
账已经圊肥了。10团点验:圊肥—-圊肥行李的件数。清”2間洪定或請肥場:發不味味師建、制花女真族人爱新觉罗•努尔哈赤所建,初名后金,1636年改为清。1644 年人关,定都北京
zhàng yǐ jīng qīng féi le 。10 tuán diǎn yàn : qīng féi —- qīng féi xíng li de jiàn shù 。 qīng ”2 jiàn hóng dìng huò qǐng féi chǎng : fā bú wèi wèi shī jiàn 、 zhì huā nǚ zhēn zú rén ài xīn jué luó • nǔ ěr hā chì suǒ jiàn , chū míng hòu jīn ,1636 nián gǎi wéi qīng 。1644 nián rén guān , dìng dū běi jīng
Nợ đã thanh toán. 10 đoàn kiểm tra: số lượng hành lý. Thanh triều được thành lập bởi Nuerhaci, người dân tộc Nữ Chân, ban đầu tên là Hậu Kim, năm 1636 đổi thành Thanh. Năm 1644 tiến vào Quan, đặt đô ở Bắc Kinh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.