[quān lǒng]
khuyên long
使不分散:圈拢志趣相投的一块儿干
shǐ bù fēn sàn : quān lǒng zhì qù xiāng tóu de yí kuài ér gān
Khiến cho không phân tán: tập hợp những người cùng chí hướng lại làm việc
他受坏人圈拢,干了不该干的事
tā shòu huài rén quān lǒng , gān le bù gāi gān de shì
Anh ta bị kẻ xấu lôi kéo, làm những việc không nên làm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.