[guó nán]
quốc nan
国难当头
guó nán dāng tóu
Đất nước lâm nguy.
共赴国难
gòng fù guó nán
Cùng nhau gánh vác việc nước.
发国难财fā guó nán cái
phát quốc nan tài
trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn