[guó mén]
quốc môn
拒敌于国门之外
jù dí yú guó mén zhī wài
Chống địch từ bên ngoài biên giới quốc gia.
产品走出国门,打入国际市场
chǎn pǐn zǒu chū guó mén , dǎ rù guó jì shì chǎng
Sản phẩm vươn ra thế giới, tiến vào thị trường quốc tế.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.