[guó yǒu]
quốc hữu
国有化国有企业土地国有
guó yǒu huà guó yǒu qǐ yè tǔ dì guó yǒu
Quốc hữu hóa, đất đai của doanh nghiệp quốc doanh là quốc hữu
铁路国有
tiě lù guó yǒu
Đường sắt quốc hữu
国有化guó yǒu huà
quốc hữu hoá
quốc hữu hóa
国有股guó yǒu gǔ
quốc hữu cổ
Cổ phần do chính phủ hoặc cơ quan đại diện chính phủ đầu tư mua; ở Việt Nam chỉ cổ phần của tài sản nhà nước sau khi thẩm định giá trong cải cách doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần.
国有经济guó yǒu jīng jì
quốc hữu kinh tế
Hình thức kinh tế thuộc sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất; ở Việt Nam chỉ kinh tế thuộc sở hữu toàn dân xã hội chủ nghĩa.
国有资产guó yǒu zī chǎn
quốc hữu tư sản
Tài sản thuộc sở hữu nhà nước, bao gồm vốn, tài sản cố định, tài sản lưu động và các loại tài nguyên thiên nhiên.
国有公司guó yǒu gōng sī
quốc hữu công ti
công ty nhà nước
国有企业guó yǒu qǐ yè
quốc hữu xí nghiệp
doanh nghiệp nhà nước