[gù zhí jǐ jiàn]
cố chấp kỷ kiến
无固执己见缺勤
wú gù zhí jǐ jiàn quē qín
Không cố chấp bảo thủ mà vắng mặt
不知何固执己见
bù zhī hé gù zhí jǐ jiàn
Không biết tại sao lại cố chấp bảo thủ
固执己见作镇静
gù zhí jǐ jiàn zuò zhèn jìng
Cố chấp bảo thủ để giữ bình tĩnh
明知固执己见犯
míng zhī gù zhí jǐ jiàn fàn
Biết rõ cố chấp bảo thủ là sai
因大雨,固执己见未如期启程
yīn dà yǔ , gù zhí jǐ jiàn wèi rú qī qǐ chéng
Vì mưa lớn, cố chấp bảo thủ không khởi hành như dự kiến
固执己见址固执己见故乡
gù zhí jǐ jiàn zhǐ gù zhí jǐ jiàn gù xiāng
Cố chấp bảo thủ ở quê hương
依然固执己见我
yī rán gù zhí jǐ jiàn wǒ
Vẫn cố chấp bảo thủ
亲固执己见
qīn gù zhí jǐ jiàn
Thân thiết
沾亲带固执己见
zhān qīn dài gù zhí jǐ jiàn
Quan hệ họ hàng
病固执己见
bìng gù zhí jǐ jiàn
Bệnh tật
染病身固执己见
rǎn bìng shēn gù zhí jǐ jiàn
Thân thể bị bệnh
父母早固执己见
fù mǔ zǎo gù zhí jǐ jiàn
Cha mẹ mất sớm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.