[wéi rào]
vi
月亮围绕着地球旋转
yuè liàng wéi rào zhe dì qiú xuán zhuǎn
Mặt trăng quay quanh Trái đất.
孩子们围绕在老奶奶身边听故事
hái zi men wéi rào zài lǎo nǎi nai shēn biān tīng gù shì
Bọn trẻ quây quần bên bà để nghe kể chuyện.
大家围绕着当前生产问题提出很多建议
dà jiā wéi rào zhe dāng qián shēng chǎn wèn tí tí chū hěn duō jiàn yì
Mọi người đưa ra nhiều đề xuất xoay quanh vấn đề sản xuất hiện tại.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.