[wéi dǔ]
vi
歹徒在警民的围堵下束手就擒
dǎi tú zài jǐng mín de wéi dǔ xià shù shǒu jiù qín
Bọn tội phạm bị cảnh sát và dân chúng vây ráp nên đành chịu trói.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.