[kùn rǎo]
khốn nhiễu
使处于困境而难以摆脱:游击队四处出击,困扰敌军
shǐ chǔ yú kùn jìng ér nán yǐ bǎi tuō : yóu jī duì sì chù chū jī , kùn rǎo dí jūn
quấy nhiễu quân địch
这几天被一种莫名的烦乱所困扰
zhè jǐ tiān bèi yì zhǒng mò míng de fán luàn suǒ kùn rǎo
Mấy ngày nay bị một nỗi bồn chồn không rõ nguyên nhân làm phiền.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.