[yīn yìng]
nhân ứng
因应变局
yīn yìng biàn jú
Ứng phó với tình hình
因应市场的需求
yīn yìng shì chǎng de xū qiú
Đáp ứng nhu cầu thị trường
因应挑战
yīn yìng tiǎo zhàn
Đối mặt với thử thách
针对形势的变化而妥善因应
zhēn duì xíng shì de biàn huà ér tuǒ shàn yīn yìng
Đối phó thỏa đáng với sự thay đổi của tình hình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.