[yīn zǐ]
nhân tử
因子历
yīn zǐ lì
Hồ sơ
背因子儿
bèi yīn zǐ ér
Thuộc về người hầu
华因子(在华山之北)江因子(在长江之南)
huá yīn zǐ ( zài huà shān zhī běi ) jiāng yīn zǐ ( zài cháng jiāng zhī nán )
Hoa Âm (phía bắc Hoa Sơn) Giang Âm (phía nam sông Trường Giang)
碑因子
bēi yīn zǐ
Tấm bia
因子文
yīn zǐ wén
Văn bản
因子沟因子私
yīn zǐ gōu yīn zǐ sī
Rãnh nước, khe nước
阳奉因子违
yáng fèng yīn zǐ wéi
Giả nhân giả nghĩa
因子谋
yīn zǐ móu
Âm mưu
这个人常背地里使坏,真因子。1D 指属于鬼神的;明间的:因子司
zhè ge rén cháng bèi dì lǐ shǐ huài , zhēn yīn zǐ 。1D zhǐ shǔ yú guǐ shén de ; míng jiān de : yīn zǐ sī
Người này hay sau lưng làm điều xấu, thật là quỷ quái. Chỉ thuộc về thần quỷ; dân gian: Cơ quan thần
因子曹
yīn zǐ cáo
Cơ quan
因子宅。1带负电的:因子电
yīn zǐ zhái 。1 dài fù diàn de : yīn zǐ diàn
Mang điện tích âm; Cực âm
因子极。1 生殖器,有时特指女性生殖器。1
yīn zǐ jí 。1 shēng zhí qì , yǒu shí tè zhǐ nǚ xìng shēng zhí qì 。1
Bộ phận sinh dục, đôi khi chỉ bộ phận sinh dục nữ