[huí lǐ]
hồi lễ
首长向站岗的卫兵回了个礼
shǒu zhǎng xiàng zhàn gǎng de wèi bīng huí le gè lǐ
Sếp chào lại người lính gác
一份回礼
yí fèn huí lǐ
Một món quà đáp lễ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.