[huí bào]
hồi báo
做好事不图回报
zuò hǎo shì bù tú huí bào
Làm việc tốt không cầu báo đáp
你这样恶意攻击人家,总有一天会遭到回报的
nǐ zhè yàng è yì gōng jī rén jiā , zǒng yǒu yì tiān huì zāo dào huí bào de
Anh cứ ác ý công kích người ta như vậy, sớm muộn gì cũng sẽ bị báo ứng
总回报zǒng huí bào
tổng hồi báo
tổng lợi nhuận; lợi tức gộp