[sì hǎi]
tứ hải
五湖四海四海为家
wǔ hú sì hǎi sì hǎi wéi jiā
Ao làng bốn bên đều là ruộng
四海为家sì hǎi wéi jiā
tứ hải vi gia
xem bốn phương là nhà; cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó
四海升平sì hǎi shēng píng
tứ hải thăng bình
cả thế giới thái bình
四海皆准sì hǎi jiē zhǔn
tứ hải giai chuẩn
phù hợp mọi nơi mọi lúc; áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện
四海飘零sì hǎi piāo líng
tứ hải phiêu linh
trôi dạt khắp nơi không mục đích
目空四海mù kōng sì hǎi
mục không tứ hải
mắt không coi ai ra gì; kiêu ngạo; lên mặt
名扬四海míng yáng sì hǎi
danh dương tứ hải
nổi danh khắp nơi; nổi tiếng
扬名四海yáng míng sì hǎi
dương danh tứ hải
nổi tiếng khắp cả nước; nổi tiếng toàn thế giới
五湖四海wǔ hú sì hǎi
ngũ hồ tứ hải
khắp mọi miền đất nước