[sì chuān]
tứ xuyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
四川省sì chuān shěng
tứ xuyên tỉnh
tỉnh Tứ Xuyên ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
四川大学sì chuān dà xué
tứ xuyên đại học
Đại học Tứ Xuyên
四川日报sì chuān rì bào
tứ xuyên nhật báo
Tứ Xuyên Nhật Báo
四川林鸮sì chuān lín xiāo
tứ xuyên lâm hiêu
cú rừng Tứ Xuyên
四川柳莺sì chuān liǔ yīng
tứ xuyên liễu oanh
chích lá Tứ Xuyên
四川盆地sì chuān pén dì
tứ xuyên bồn địa
bồn địa Tứ Xuyên
四川雉鹑sì chuān zhì chún
tứ xuyên trĩ thuần
gà gô cổ hung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.