[jiáo shé]
tước thiệt
有意见当面提,别在背后嚼舌
yǒu yì jiàn dāng miàn tí , bié zài bèi hòu jiáo shé
Có ý kiến thì nói thẳng, đừng sau lưng lắm lời
没工夫跟你嚼舌
méi gōng fū gēn nǐ jiáo shé
Không có thời gian đôi co với cậu
也说嚼舌头(jiao she•tou)、嚼舌根(jiao she•gen)
yě shuō jiáo shé tou (jiao she•tou)、 jiáo shé gēn (jiao she•gen)
Cũng nói lắm lời, nói xấu