[gá]
cát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
噶喇gá lā
cát lạt
giống như 噶拉[ga2 la1]
噶嗒gá dā
cát đáp
lạch cạch
噶伦gá lún
cát luân
quan chức chính phủ Tây Tạng
噶厦gá shà
cát hạ
chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
噶嘣gá bēng
cát băng
bùm
噶尔gá ěr
cát nhĩ
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
噶拉gá lā
cát lạp
giống như 噶喇[ga2 la3]
噶隆gá lóng
cát long
quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦
噶霏gá fēi
cát phi
cà phê
噶啷啷gá lāng lāng
cát lang lang
âm ùng àng và loảng xoảng
噶举派gá jǔ pài
cát cử phái
phái Geju của Phật giáo Tây Tạng
噶尔县gá ěr xiàn
cát nhĩ huyện
huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.