汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
噶厦 (gá shà) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
噶厦
【噶廈】
[gá shà]
cát hạ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
Ví dụ
gd 同“嘎”(ga)
gd tóng “ gǎ ”(ga)
gd cùng "ga"
Từ ghép
0 từ chứa “噶厦”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
原西藏地方政府,由噶伦四人组成。1959年3月后解散。g(《
gd 同“嘎”(ga)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
噶
gá
cát
Phiên âm tiếng Tạng, thường dùng trong tên địa danh, chức vụ, tông phái Phật giáo; Từ tượng thanh, mô phỏng âm thanh; Phiên âm tiếng nước ngoài, thường dùng trong tên riêng, từ mượn
厦
shà
hạ
Tòa nhà lớn, cao tầng; Nhà phụ, hành lang hoặc phần mở rộng của một ngôi nhà; Viết tắt của Hạ Môn