[jué tóu]
cược đầu
相声演员噱头真多
xiàng sheng yǎn yuán jué tóu zhēn duō
Diễn viên hài kịch nói nhiều chiêu trò
摆噱头(耍花招儿)
bǎi jué tóu ( shuǎ huā zhāo ér )
làm trò (chơi chiêu)
很噱头
hěn jué tóu
rất chiêu trò
噱头极了。xue(Tlt)六角形,是气温降低到0°C以下时,空气层中的水蒸气凝结而成的
jué tóu jí le 。xue(Tlt) liù jiǎo xíng , shì qì wēn jiàng dī dào 0°C yǐ xià shí , kōng qì céng zhōng de shuǐ zhēng qì níng jié ér chéng de
Cực kỳ chiêu trò.
一白
yì bái
một trắng
噱头亮
jué tóu liàng
chiêu trò sáng
噱头耻噱头恨昭噱头洗噱头
jué tóu chǐ jué tóu hèn zhāo jué tóu xǐ jué tóu
chiêu trò xấu hổ chiêu trò hận chiêu trò rửa chiêu trò
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.