[pū tōng]
phốc thông
快关火,牛奶噗通出来了。pi(奴)pu
kuài guān huǒ , niú nǎi pū tōng chū lái le 。pi( nú )pu
Nhanh tắt bếp đi, sữa sôi trào ra rồi
男噗通
nán pū tōng
Chàng trai "phịch" một tiếng
不敏
bù mǐn
Không nhanh nhẹn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.