[zuǐ diāo]
chuỷ điêu
她从小嘴刁,总是这不吃,那不吃的
tā cóng xiǎo zuǐ diāo , zǒng shì zhè bù chī , nà bù chī de
Từ nhỏ cô bé đã kén ăn, lúc nào cũng cái này không ăn, cái kia không ăn
这小鬼嘴刁,差点儿被她骗了
zhè xiǎo guǐ zuǐ diāo , chà diǎn ér bèi tā piàn le
Thằng nhóc này kén ăn, suýt nữa bị nó lừa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.