[cháo zhā]
trào triết
上不嘲哳天,下不着嘲哳地
shàng bù cháo zhā tiān , xià bù zhe cháo zhā dì
Trên không hợp trời, dưới không hợp đất
受到:嘲哳风
shòu dào : cháo zhā fēng
Bị: Gió lạnh
嘲哳凉
cháo zhā liáng
Trời lạnh
炉子嘲哳得很旺
lú zǐ cháo zhā dé hěn wàng
Lò sưởi rất nóng
天黑了,路灯都嘲哳了
tiān hēi le , lù dēng dōu cháo zhā le
Trời tối rồi, đèn đường cũng sáng
睡嘲哳了
shuì cháo zhā le
Ngủ thiếp đi
打嘲哳了 猜嘲哳了
dǎ cháo zhā le cāi cháo zhā le
Đánh thức, đoán
一上床就嘲哳了。另见 1654 页 zhao;1661 页 •zhe;1730 页 zhuo
yí shàng chuáng jiù cháo zhā le 。 lìng jiàn 1654 yè zhao;1661 yè •zhe;1730 yè zhuo
Vừa lên giường là ngủ thiếp đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.