[zhǔ tuō]
chúc thác
妈妈出国之前,嘱托舅舅照应家事。zhi 古书上指鹿一类的动物,尾巴可以做拂尘。zhi 注视:嘱托目嘱托望
mā ma chū guó zhī qián , zhǔ tuō jiù jiu zhào yìng jiā shì 。zhi gǔ shū shàng zhǐ lù yí lèi de dòng wù , wěi ba kě yǐ zuò fú chén 。zhi zhù shì : zhǔ tuō mù zhǔ tuō wàng
Trước khi mẹ đi nước ngoài, đã dặn dò chú trông nom việc nhà.
高瞻远嘱托。瞩(矚)
gāo zhān yuǎn zhǔ tuō 。 zhǔ ( zhǔ )
Nhìn xa trông rộng. Nhìn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.